Lịch Vạn Niên Ngày 28 11 Là Ngày Gì ? Lịch Âm Ngày 28 Tháng 11 Năm 2020

Rate this post

Xem ngày 28 tháng 11 năm 2020 âm lịch. Bạn có thể xem giờ hoàng đạo, hắc đạo trong ngày, giờ xuất hành, việc nên làm nên tránh trong ngày, cung cấp thông tin đầy đủ cho bạn một ngày tốt lành nhất.

Bạn đang xem: 28 11 là ngày gì

Ngày:Mậu Ngọ, Tháng:Mậu Tí Giờ đầu ngày:Nhâm Tí, Tiết khí:Tiểu hàn Là ngày:Hoàng Đạo , Trực:Chấp Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Đóng lại

Giờ Hoàng Đạo
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Giờ Hắc Đạo

Dần (3h-5h)

Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 05:24Mặt trời lặn: 18:42Đứng bóng lúc: 12:07Độ dài ban ngày: 13:17
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 19:06Giờ lặn: 05:00Đối xứng lúc: 00:03Độ dài ban đêm: 9:54
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: BắcHỷ thần: Đông NamHạc thần: Đông
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Dần, TuấtLục hợp: MùiTương Hình: NgọTương Hại: SửuTương Xung:
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp TýTuổi bị xung khắc với tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
✧ Trực:Chấp(执)- Phá nhật chi tòng thần; viết tiểu hao; là ngày thiên đế chấp hành vạn vật tứ thiên phúc Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướpViệc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường ☆ Nhị thập bát tú – Sao:Tinh(星) Việc nên làm: Xây dựng phòng mới.Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Xem thêm: Review Sữa Rửa Mặt Super Vegitoks Cleanser: 100% Từ Rau Củ Tự Nhiên

Ngoại lệ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

☆ Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt (Cát tinh) Sao xấu (Hung tinh) Thiên quan:Tốt mọi việc;Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu);Tục thế:Tốt mọi việc nhất là giá thú; Thiên ngục:Xấu mọi việc;Thiên hỏa:Xấu mọi việc;Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;Hỏa tai:Xấu đối với việc làm nhà, làm bếp;Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú, nhập trạch;Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa;Hoang vu:Xấu mọi việc; ⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng Tử:NgàyThiên Tài(Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. 𝔖 Giờ xuất hànhtốt, xấutheo Lý Thuần Phong

Tốc hỷ: Giờ Tí (23h-1h) & Ngọ (11h-13h)

Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui về.

Lưu niên (Lưu miền): Giờ Sửu (1h-3h) & Mùi (13h-15h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Xích khẩu: Giờ Dần (3h-5h) & Thân (15h-17h)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả, cãi nhau.

Tiểu các: Giờ Mão (5h-7h) & Dậu (17h-19h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyệt hỷ (Tuyết lô): Giờ Thìn (7h-9h) & Tuất (19h-21h)

Cầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan đến công quyền phải đòn. Gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Xem thêm: Truyện Chồng Anh Là Ai ? Đọc Truyện Chồng! Anh Là Ai

Đại an: Giờ Tỵ (9h-11h) & Hợi (21h-23h)

Mọi việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.


Bài viết liên quan



























Xem Thêm: https://congngheabc.com/category/cong-nghe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *